Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ gocnhintangphat.com.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

Đang xem: Nghĩa của từ : tackling là gì, nghĩa của từ tackle trong tiếng việt

(especially in football or hockey) to try to take the ball from a player in the other team, or (in rugby or American football) to do this by taking hold of the player and making them fall
Ethical and spiritual issues were thoughtfully tackled, and there was a helpful chapter on the management of physical symptoms.
These two problems can be tackled through an information-theoretical approach, as has been done in other corpus-based statistical language modeling studies.
Before really tackling the issues of longrange planning strategies, in chapter 7, the author sets the scene in the first five chapters.
So there is no escaping from it: scientific language has to be tackled and mastered if scientific thought is to be followed.
The present paper tackles this issue using cluster analysis with large independent samples of eating-disorder patients.
This issue is tackled by adopting a uniform underlying agent architecture, the multi-context architecture.
This book has tackled the important aspect of “prosody in use”, and highlighted the weakness of decontextualized theorizing.
This goal is motivated by the observation that linguistically motivated grammars are unable to tackle a large number of “exceptions”, each requiring a special treatment.
A group of local people had identified learning disabilities as an area they wanted to tackle, but that this was not included.
In fact, research projects large and small, just waiting to be tackled, jump out with startling frequency.
Finally, we demonstrate the flexibility of the computational tools used to tackle problems at different scales.
Even their justified criticisms of cladistic methodologies are somewhat imprecise and do not tackle the fundamental problems of this approach.

Xem thêm: Áo Tee Là Gì – Mẹo Hay Phối Đồ Và Những Điều Cần Biết Về Áo Tee

Internally, these values confer to the members the ability to reflect critically on the way they tackle tasks and relate to one another.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên gocnhintangphat.com gocnhintangphat.com hoặc của gocnhintangphat.com University Press hay của các nhà cấp phép.
การยื้อยุด/หยุดฝ่ายตรงข้ามที่ครองลูกในฟุตบอลหรือฮ็อกกี้, อุปกรณ์กีฬา (โดยเฉพาะในการตกปลาหรือ ไต่เขา), รอกตะขอสำหรับยกของหรือใช้ดึงใบเรือ…





Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập gocnhintangphat.com English gocnhintangphat.com University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#displayClassicSurvey}} {{/displayClassicSurvey}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}


English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt
Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Tiếng Anh–Tiếng Séc Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Anh–Tiếng Nga Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh–Tiếng Việt

Xem thêm: Vô Sinh Là Gì – Vã´ Sinh Nam Lã  Gã¬

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語


Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *