Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ sentory.vn.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

Bạn đang xem: Video clip là gì

After seeing the video clip, each participant was required to produce four texts in randomly balanced order. Parents were subsequently asked to correctly identify each of the four conditions by viewing each video clip twice. Each emotion group is introduced and demonstrated by a short video clip giving some clues for later analysis of the emotions in this group. The other half were asked to wait until each video clip had finished and then to describe what had happened (the video stopped condition). Each trigger, then, is not pre-programmed with a particular video clip, but selects one of a number of possible clips. After each video clip, participants were asked questions about their understanding of the interaction. The transcript begins about 40 seconds into the video clip, at the point at which the talk immediately generating the complaint gets star ted. The video processing chain consists of the following sequence: a user-inputted video clip is analysed by a video tracker that takes the video input and generates track or motion points. After presentation of each video clip, the videotape was paused on a blank screen, and the participants were asked to imitate a sentence that matched the prior video clip. She is given the opportunity to audition for background dancer in a video clip, but grows uncertain of her abilities.

Millions of people are watching his video clip, not like our youthsdestroying our image of our country and our people. Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên sentory.vn sentory.vn hoặc của sentory.vn University Press hay của các nhà cấp phép.

Đang xem: Video clip là gì, video clip trong tiếng tiếng anh


a hollow, cylinder-shaped piece of equipment used for sucking liquid out of something or pushing liquid into something, especially one with a needle that can be put under the skin and used to inject drugs, remove small amounts of blood, etc.

Về việc này

Xem thêm: Thuốc Tadaritin Là Thuốc Gì, Tadaritin (3 Vỉ X 10 Viên Hộp)



Xem thêm: Quá Trình Đoạn Nhiệt Là Gì ? Nghĩa Của Từ Quá Trình Đoạn Nhiệt Trong Tiếng Việt


Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập sentory.vn English sentory.vn University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng

{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *