English – VietnameseVietnamese – EnglishVietnam-English-VietnamEnglish-Vietnam-EnglishEnglish – Vietnamese 2VietnameseEnglish-Vietnam TechnicalVietnam-English TechnicalEnglish-Vietnam BusinessVietnam-English BusinessEe-Vi-En TechnicalVietnam-English PetroOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET v3.1ENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtEnglish MedicalEnglish Vietnamese MedicalEn-Vi Medication TabletsJapanese – VietnameseVietnamese – JapaneseJapanese – Vietnamese (NAME)Japanese – EnglishEnglish – JapaneseJapanese – English – JapaneseNhật Hán ViệtJapanese DaijirinCHINESE – VIETNAM (Simplified)VIETNAM – CHINESE (Simplified)CHINESE – VIETNAM (Traditional)VIETNAM – CHINESE (Traditional)CHINESE – ENGLISHENGLISH – CHINESEHÁN – VIETNAMKOREAN – VIETNAMVIETNAM – KOREANKOREAN – ENGLISHENGLISH – KOREANFRENCH – VIETNAMVIETNAM – FRENCHFRE ENG FRELarousse MultidicoENGLISH – THAILANDTHAILAND – ENGLISHVIETNAM – THAILANDTHAILAND – VIETNAM RUSSIAN – VIETNAMVIETNAM – RUSSIANRUSSIAN – ENGLISHENGLISH – RUSSIANGERMAN – VIETNAMVIETNAM – GERMANCZECH – VIETNANORWAY – VIETNAMITALIAN – VIETNAMSPAINSH – VIETNAMVIETNAMESE – SPAINSHPORTUGUESE – VIETNAMLanguage Translation Từ điển Anh Việt – English Vietnamese Dictionary

*

utmost utmost<"ʌtmoust> Cách viết khác: uttermost<"ʌtəmoust>tính từ vô cùng; cực kỳ in the utmost danger trong mối nguy hiểm cực kỳ of the utmost importance vô cùng quan trọng with the utmost care một cách cận kỳ thận trọng to be pushed to the utmost limits of endurance bị đẩy đến giới hạn cuối cùng của sự chịu đựng danh từ (the utmost) mức tối đa, cực điểm to enjoy oneself to the utmost thích thú đến cực điểm our endurance was tested to the utmost sự chịu đựng của chúng tôi đã được thử thách đến mức cao nhất to do/try one”s utmost cố gắng hết sức; làm hết sức mình I did my utmost to stop them tôi đã cố gắng hết sức để chận chúng lại /” tmoust/ (uttermost) /” t moust/ tính từ xa nhất, cuối cùng utmost limits giới hạn cuối cùng hết sức, vô cùng, tột bực, cực điểm to make the utmost efforts to cố gắng hết sức để danh từ mức tối đa, cực điểm to the utmost đến mức tối đa, đến cực điểm to do one”s utmost gắng hết sức

*

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *