Nghĩa Của Từ Trip ”, “Travel” Và “Journey”, Sự Khác Nhau Giữa “Trip”, “Travel” Và “Journey”

      19
2 Thông dụng2.1 Danh từ2.2 Nội động từ2.3 Ngoại rượu cồn từ3 Chuim ngành3.1 Xây dựng3.2 Cơ - Điện tử3.3 Cơ khí & công trình3.4 Vật lý3.5 Điện3.6 Kỹ thuật chung3.7 Kinc tế4 Các từ bỏ liên quan4.1 Từ đồng nghĩa4.2 Từ trái nghĩa /trip/

Thông dụng

Danh từ

Cuộc đi dạo, cuộc phượt Sự nếm trải (tuyệt nhất là do dung dịch gợi ảo giác gây ra)an acid tripmột cuộc phiêu diêu bởi ngnóng thuốc LSD (hàng hải) chuyến hành trình, cuộc hành trình dài, sự quá biểnmaiden tripchuyến du ngoạn thứ nhất (của một con tàu) (nghĩa bóng) sai lầm, không đúng sót, lỗi; sự nói lỡ lời Sự vấp, sự bị ngáng, sự té, sự sẩy chân Mẻ cá câu được (kỹ thuật) sự nhả; thứ nhả, ngắt (một cái máy)

Nội cồn từ

Vấp, vướng chânI tripped over, dropping the tray I was carryingtôi hụt chân, tiến công rơi chiếc mâm vẫn bê xuống đấtlớn trip over a stonevấp váp buộc phải một hòn đá Bước vơi, đi dịu bước, nhảy đầm múa nhẹ nhàngkhổng lồ trip up the stairsđi nhẹ bước lên cầu thang (nghĩa bóng) lầm, lầm lỗi; nói lỡ lời Đi dạo bước, làm một cuộc đi dạo

Ngoại hễ từ

Ngáng, ngoéo (chân), tạo nên vấp xẻ (mặt hàng hải) thả tđuổi (neo) (kỹ thuật) nhả (máy) Đóng; nhả (loại ngắt điện, dòng hãm); phạt động, báo độngto lớn trip the shutterđóng cửa trậpto trips the alarmphát bộc lộ báo động Làm mang lại ai vấphe tried lớn trip me uphới định tạo nên tôi vấp ngãto trip (something) upngáng, ngoéo chân, làm cho vấp ngãhe tried lớn trip me upnó định ngáng tôi Tóm được (ai) làm saithe lawyer tripped the witness upvẻ ngoài sư tóm được không đúng sót của nhân chứng Bẫy, khích

Hình Thái Từ

Chuyên ổn ngành

Xây dựng

hành trình dài, chuyến hành trình, cuộc thừa biển lớn, sự cô quạnh bánh, sự nhả, thiết bịnhả, cữ chặn, thả tđuổi (neo), nhả (máy)

Cơ - Điện tử

Thiết bị nhả, cữ chặn, cơ cấu tổ chức tự động hóa giới hạn ăndao, sự nhả khớp, (v) nhả, ngắt, lật

Cơ khí & công trình

hành trình du lịch

Vật lý

cấu lật chu kỳ khoan (kỹ thuật khoan) vòng xoay khoan

Điện

nhẩy ảnh hưởng tác động (ngắt)

Kỹ thuật phổ biến

cấu nhả chuyến đitrip purposemục tiêu chuyến hành trình tổ chức cơ cấu nhả cuộc hành trìnhtrip meter or trip mileage counterđồng hồ đo quãng mặt đường một cuộc hành trình ngắtfeed trip leverngắt chạy daosympathetic triphiện tượng lạ ngắt giao cảm (của dòng sản phẩm ngắt)trip leverđề xuất ngắttrip relayrơle ngắt thứ nhả khớp nhả nhả ra lật giới hạn chạy hành trìnhtrip computermáy tính xách tay hành trìnhtrip counterđồng hồ thời trang dặm hành trìnhtrip counterhành trình dài kếtrip distanceđộ nhiều năm của hành trìnhtrip meter or trip mileage counterđồng hồ đo quãng mặt đường một cuộc hành trìnhtrip mileage indicatorđồng hồ dặm hành trìnhtrip mileage indicatorhành trình dài kếtrip purposeđích hành trìnhtrip recorderbạn dạng ghi hành trình dài sự nhả

Giải thích hợp EN: To release or set inlớn motion a lever, mechanism, or circuit.

Giải ham mê VN: Nhả hay làm vận động một đòn kích bẩy, một cơ cấu tổ chức hay 1 mạch.

sự bóc tách năng suất sự trích hiệu suất toá ratrip (ing)sự cởi ra tách bóc ratrip (ing)sự bóc tách ra

Kinc tế

chuyếnair trip accidenttai nạn chuyến hành trình trên khôngbusiness tripchuyến du ngoạn làm ăncargo tripchuyến du ngoạn chlàm việc hàngcircle tripchuyến hành trình vòngfamiliarization trip/tourchuyến đifamiliarization trip/tourchuyến du ngoạn ra mắt có tác dụng quenone-way tripchuyến không khứ đọng hồione-way tripchuyến một lượtone-way tripchuyến tớiround tripchuyến du ngoạn khứ đọng hồiround-trip timethời hạn gửi đi và vềround-trip timethời hạn chuyến du ngoạn vềround-trip timethời gian chuyến mặt hàng chnghỉ ngơi khđọng hồiround-trip vesselchuyến tàu khđọng hồitrial tripchuyến du ngoạn thửtrial tripchuyến du ngoạn test (của tàu, xe...)trip numbersố thiết bị trường đoản cú của chuyếnvacation tripchuyến hành trình nghỉ ngơi mátvacation tripchuyến du ngoạn

Các từ bỏ liên quan

Từ đồng nghĩa

nouncruise , errvà , expedition , foray , hop * , jaunt , junket , outing , overnight , peregrination , ramble * , run , swing * , tour , travel , trek , voyage , weekover , bungle , fall , false move sầu , false step , faux pas * , indiscretion , lapse , misstep , mistake , slip , stumble , excursion , erratum , inaccuracy , incorrectness , miscue , slip-up , phantasmagoria , phantasmagory , safari verbbuck , canter , confuse , disconcert , fall over , founder , frolic , go headlong , go wrong , hop , lapse , lope , thất bại balance , thua thảm footing , lurch , make a faux pas , miscalculate , misstep , pitch , play , plunge , skip , slide , slip , slip on , slip up , sprawl , spring , stumble , throw off , topple , tumble , unsettle , skitter , pass , peregrinate , travel , trek , throw , cruise , drive sầu , err& , excursion , expedition , gallivant , hike , jaunt , journey , junket , outing , ride , safari , tour , voyage phrasal verbmiscue , mistake , slip , slip up , stumble

Từ trái nghĩa

nouncorrection , fix verbcorrect , fix