Cầm Trịch Là Gì, Nghĩa Của Từ Trích, Cầm Trịch Nghĩa Là Gì

      107
1. (Động) Ném nhẹm, gieo xuống. ◎Như: “trịch thiết bính” 擲鐵餅 ném nhẹm đĩa sắt (thể thao). ◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: “Thái Sơn nhất trịch khinh hồng mao” 泰山一擲輕鴻毛 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Gieo Thái Sơn nhẹ tựa lông hồng.2. (Động) Bỏ, vứt vứt. ◇Đào Ulặng Minch 陶淵明: “Nhật nguyệt trịch nhân khứ” 日月擲人去 (Tạp thi 雜詩) Ngày tháng bỏ tín đồ đi.3. (Động) Nhảy, chồm lên. ◇Chu Hạ 周賀: “Trừng bố nguyệt thượng kiến ngư trịch, Vãn kính diệp nhiều văn khuyển hành” 澄波月上見魚擲, 晚徑葉多聞犬行 (Vãn đề giang tiệm 晚題江館) Sóng trong trăng lên thấy cá dancing, Đường về tối lá các nghe chó đi.4. (Động) Xin người giao trả đồ gì (khiêm từ). ◎Như: Trong thư từ thường xuyên tốt sử dụng “trịch hạ” 擲下 tức là thỉnh xin giao đến đồ vật gì.

Bạn đang xem: Cầm Trịch Là Gì, Nghĩa Của Từ Trích, Cầm Trịch Nghĩa Là Gì


Nỉm xuống — Gieo xuống. Chinh phú ngâm khúc của Đặng Trần Côn: » Thái sơn độc nhất vô nhị trịch khinc hồng mao « ( Bà Đoàn Thị Điểm dịch: Gieo Thái sơn dịu tựa lông hồng ). ).

kiền khôn nhất trịch 乾坤一擲 • trịch hạ 擲下 • trịch hoàn 擲還 • trịch quái 擲卦 • trịch sắc đẹp 擲色 • trịch thoa 擲梭
• Biệt Tô Hề - 別蘇徯 (Đỗ Phủ)• Chức prúc oán thù - 織婦怨 (Văn uống Đồng)• Duy trung tâm - 唯心 (Lương Khải Siêu)• Giang Nam khúc - 江南曲 (Vu Hộc)• Hoạ công cỗ Vũ Hạo Trạch vịnh liên nguyên ổn vận kỳ 4 - 和工部武灝澤詠蓮元韻其四 (Ngô Thì Nhậm)• Nhất quỹ - 一揆 (Bản Tịnh thiền lành sư)• Oanh trét - 鶯梭 (Lưu Khắc Trang)• Tây tử trang mạn - 西子妝慢 (Trương Viêm)• Thu tễ - 秋霽 (Thôi Đạo Dung)• Trường tương bốn - 長相思 (Tokugawa Mitsukuni)

Chùn bước, chần chờ, đắn đo (nhỏng 蹢). 【躑躅】trịch trục (văn) Chần chừ, lừng khừng, không biết, dùng dằng. Cv. 蹢躅.

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Tangible Assets Là Gì ?Đặc Điểm, Nhược Điểm Và Ưu Điểm



① Trịch trục 蹢躅 đi quẩn, xung quanh co, trù trừ, không bước tới được.② Một âm là đích. Móng chân tương đương vật dụng.

Chùn bước, chần chừ, chần chờ (như 蹢). 【躑躅】trịch trục (văn) Chần chừ, lần chần, chần chừ, chùng chình. Cv. 蹢躅.

• Bạch Hạc Thông Thánh quán tầm thường ký kết - 白鶴通聖觀鐘記 (Hứa Tông Đạo)• Đáp Trương thập độc nhất - 答張十一 (Hàn Dũ)• Hối nhật du Đại Lý Vi Khanh thành phái nam biệt nghiệp kỳ 4 - 晦日遊大理韋卿城南別業其四 (Vương Duy)• Ký Lý Bột - 寄李渤 (Trương Tịch)• Liệt cô gái Lý Tam hành - 烈女李三行 (Hồ Thiên Du)• Tam Nguim lý - 三元里 (Trương Duy Bình)• Tễ Nguim hàn thực kỳ 6 - 濟源寒食其六 (Mạnh Giao)• Tiêu Trọng Kkhô giòn thê - Đệ tam đoạn - 焦仲卿妻-第三段 (Khuyết danh Trung Quốc)• Tiểu xa hành - 小車行 (Trần Tử Long)• Tuý ca hành - Biệt tòng điệt Cần lạc đệ quy, đề nghị nhất tác khuyến - 醉歌行-別從侄勤落第歸,勤一作勸 (Đỗ Phủ)