It”s the story of a young woman who can”t make up her mind which of her many suitors she should marry.

Đang xem: Suitor là gì, nghĩa của từ suitor, từ

PJH Corporation said it had been approached by two possible suitors who had submitted bids to buy the company.

Muốn học thêm?

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ

Xem thêm: Trạch Nữ Là Gì ? Sự Khách Nhau Cơ Bản Trạch Nữ Là Gì

Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

a suitor for sth A German private equity firm is understood to be one of the suitors for the company.

Xem thêm: Bạch Biến ( Vitiligo Là Gì, Thuốc Điều Trị Bệnh Vitiligo (Bệnh Bạch Biến)

a potential/possible/rival suitor Potential suitors for the bank have not yet come up with any firm bids.
They admonished drunkards, jailed adulterers, and obligated reluctant suitors to marry pregnant sweethearts.
Their exclusivity, their endogamy (forbidding suitors ” from the world “), have all the hallmarks of sectarian inwardness.
We are not told if this change of heart reflects a new-found maturity on her part or is the result of her having been dropped by her other suitors.
Santaanes (work parties) usually honour a nominal superior (khilif) : sons, suitors, nephews, daughters, sisters and nieces perform santaanes, while fathers, uncles and in-laws profit from them.
Our political system is an adversarial one and nowadays there are no less than three suitors for the hand of the public.
In nine weeks the county courts will substantially reduce their involvement in the handling of suitors” cash.
I hope therefore, although it is late at night, we shall endeavour to do our duty to the taxpayers and to the suitors.
I do not intend for one moment to dilate upon the importance of suitors having their cases-dealt with.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên hoặc của University Press hay của các nhà cấp phép.





Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập English University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}


English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt
Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Tiếng Anh–Tiếng Séc Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Anh–Tiếng Nga Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh–Tiếng Việt
English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *