Verified là gì, nghĩa của từ verified trong tiếng việt

      51
2 Thông dụng2.1 Danh từ3 Chulặng ngành3.1 Xây dựng3.2 Cơ - Điện tử3.3 Toán thù và tin3.4 Điện lạnh3.5 Điện3.6 Kỹ thuật chung3.7 Kinh tế4 Các tự liên quan4.1 Từ đồng nghĩa /vĕr"ə-fĭ-kā"shən/

Thông dụng

Danh từ

Sự chất vấn, sự được kiểm tra; sự thẩm tra Sự xác minh Bằng triệu chứng, chứng cớ

Chuyên ngành

Xây dựng

sự kiểm soát, xác nhận

Cơ - Điện tử

Sự chất vấn, sự kiểm nghiệm

Sự bình chọn, sự kiểm nghiệm

Toán và tin

thử lại

Điện lạnh

sự nghiệm lại

Điện

sự kiểm tra lại

Kỹ thuật phổ biến

kiểm traAuthentiđô thị Verification (AV)kiểm tra tính xác thựcconstant verificationsự chất vấn hằng sốfield verificationsự chất vấn hiện trườnginitial verificationsoát sổ ban đầuinstallation verification procedure (IVP)giấy tờ thủ tục soát sổ cài đặtIVP (installationverification procedure)giấy tờ thủ tục đánh giá cài đặt đặtkeystroke verificationkiểm soát nhấn phímLayered Biometric Verification (LBV)soát sổ chỉ số sinh học thứ hạng phân lớpLink Integrity Verification (LIV)chất vấn tính nguyên vẹn của đường nốimachine version verification of duction qualitysự soát sổ unique sản phẩm bằng máymaterials verificationsự đánh giá thiết bị liệuperiodic verificationsự soát sổ định kỳquality verificationsự soát sổ chất lượngverification of calculationsự đánh giá tính toán thù sự cảm ứng sự ghi nhận sự hiệu chuẩn chỉnh sự kiểm chứngimplementation verificationsự kiểm bệnh thi hànhkey stroke verificationsự kiểm bệnh gõ phímnode verificationsự kiểm triệu chứng nútprogram verificationsự kiểm bệnh cmùi hương trìnhV&V (verification& validation)sự kiểm bệnh cùng phê chuẩnverification và validation (V&V)sự kiểm hội chứng và phê chuẩnwrite verificationsự kiểm chứng ghi sự kiểm nghiệmverification by means of limit gagessự kiểm tra bằng calip giới hạnverification by means of limit gaugessự chu chỉnh bằng calip số lượng giới hạn sự kiểm traconstant verificationsự bình chọn hằng sốfield verificationsự đánh giá hiện tại trườngmachine version verification of duction qualitysự khám nghiệm chất lượng sản phẩm bởi máymaterials verificationsự soát sổ vật liệuperiodic verificationsự bình chọn định kỳquality verificationsự khám nghiệm chất lượngverification of calculationsự soát sổ tính tân oán sự kiểm trứng sự thí điểm sự xác minc sự xác thực tính phù hợp

Kinc tế

giám địnhverification of assetssự giám định gia sản (của kiểm tân oán viên) sự thđộ ẩm traverification of accountssự thđộ ẩm tra đối chiếu chương thơm mục thđộ ẩm địnhverification of assetsđánh giá gia tài xác minh

Các tự liên quan

Từ đồng nghĩa

nounaffidavit , attestation , authentication , averment , certification , confirmation , credentials , deposition , documents , endorsement , evidence , facts , information , record , scoop * , seal , signature , stamp , substantiation , testament , testimony , corroboration , demonstration , proof , testimonial , validation , warrant , affirmation
Cơ - điện tử, Kinh tế, Kỹ thuật chung, Thông dụng, Toán & tin, Trang nhúng tập tin không mãi sau, Từ điển oxford, Xây dựng, điện, năng lượng điện rét mướt,