Trái nghĩa của underperform là gì, nghĩa của từ underperform trong tiếng việt

      229

Ví dụ: We're in a no-win situation: if grades go up it's because of dumbing down, & if they drop we are underperforming .

Bạn đang xem: Trái nghĩa của underperform là gì, nghĩa của từ underperform trong tiếng việt


Chúng ta đang ở vào một tình huống không thể thắng: nếu điểm số tăng lên là bởi vì giảm nhiệt độ và nếu chúng giảm xuống, chúng ta đang bị đánh giá thấp.


Ví dụ: Given the surprises that the corporate world continues to throw up, it's no shochồng to lớn discover professional fund managers continue to underperform the stoông xã market average.

Trước những bất ngờ mà thế giới doanh nghiệp tiếp tục phát triển, không có gì sốc lúc phát hiện ra các nhà quản lý quỹ chuyên nghiệp tiếp tục đánh giá thấp hơn mức trung bình của thị trường chứng khoán.


Ví dụ: Don't large corporations know that about 90% of managed funds underperform the stoông xã market average over the long-term?

Các tập đoàn lớn có biết rằng khoảng 90% các quỹ được quản lý hoạt động kém hơn mức trung bình của thị trường chứng khoán trong dài hạn?


Ví dụ: In the case of underperforming, does it imply the shares will underperform the sector or the entire market?

Trong trường hợp hoạt động kém, liệu nó có nghĩa là cổ phiếu sẽ hoạt động kém hơn toàn ngành tốt toàn bộ thị trường?


Ví dụ: In a noteworthy development, the broader market generally underperformed the major indices.

Trong một sự phát triển đáng chú ý, thị trường rộng lớn thường kém hơn các chỉ số chính.


Ví dụ: ‘A couple of years ago they were massively underperforming ,’ says Chambers.

"Một vài năm trước họ đã hoạt động kém hiệu quả", Chambers nói.


Ví dụ: The shares this weekover have fallen 11 per cent since the start of the year, underperforming the stock market as a whole.

Các cổ phiếu cuối tuần này đã giảm 11 phần trăm kể từ đầu năm, đánh giá thấp thị trường chứng khoán nói tầm thường.


Ví dụ: This country underperforms most noticeably in retìm kiếm & development, entrepreneurial activity và youth unemployment.

Đất nước này hoạt động kém hiệu quả nhất vào nghiên cứu và phát triển, hoạt động sale và thất nghiệp thanh hao niên.


Ví dụ: So it's no surprise that, based on their price-earnings ratio, their shares have sầu long underperformed those of most rivals.

Vì vậy, không có gì ngạc nhiên khi dựa trên tỷ lệ thu nhập giá của họ, cổ phiếu của họ từ lâu đã kém hơn so với hầu hết các đối thủ.


Ví dụ: Not only is he facing a tough consumer market in Europe but many of the group's brands are underperforming .

Anh ta không chỉ phải đối mặt với một thị trường tiêu dùng khó khăn ở châu Âu mà nhiều thương hiệu của tập đoàn này đang hoạt động kém hiệu quả.


Ví dụ: In the 20 largest deals since 1995, the average combined company underperformed the market by nearly 13%.

Trong trăng tròn giao dịch lớn nhất kể từ năm 1995, công ty kết hợp trung bình kém hơn thị trường gần 13%.


Ví dụ: In fact, the top đôi mươi funds not only underperformed the market as time went on, but they also underperformed the average mutual fund.

Trên thực tế, trăng tròn quỹ hàng đầu không chỉ kém thị trường Khi thời gian trôi qua mà còn kém hơn cả quỹ tương hỗ trung bình.


Ví dụ: Then again, don't be disappointed when this fund underperforms the broad market, as it will be prone to bởi vì from time to lớn time.

Sau đó, một lần nữa, đừng thất vọng Khi quỹ này hoạt động kém hơn thị trường rộng lớn, vì nó sẽ có xu hướng làm theo thời gian.


Ví dụ: I found the training very satisfying but the competition intensely frustrating because I knew I was always underperforming .

Tôi thấy việc đào tạo rất thỏa mãn nhưng cuộc thi cực kỳ bực bội vì tôi biết mình luôn bị đánh giá thấp.


Ví dụ: In other words, when we take survivorship bias into trương mục, the average mutual fund underperforms the market.

Nói cách khác, Lúc chúng ta tính đến sự thiên vị sống sót, quỹ tương hỗ trung bình hoạt động kém hơn thị trường.


Ví dụ: If the team underperforms , the coach must look in the mirror before he does anything else.

Nếu đội kém hơn, huấn luyện viên phải nhìn vào gương trước lúc anh ta làm bất cứ điều gì khác.


Ví dụ: Failing to lớn bởi vì so contributes to lớn corrupt governance, và could contribute khổng lồ cốt truyện underperformance , something a prudent investor should wish lớn avoid.

Không làm như vậy góp phần vào quản trị tmê man nhũng, và có thể góp phần phân tách sẻ sự kém hiệu quả, một điều mà một nhà đầu tư thận trọng nên tránh.


Ví dụ: The head teacher challenges underperformance in teaching và positively supports the professional development of all staff within the school

Giáo viên chủ nhiệm thách thức sự kém hiệu quả vào giảng dạy và hỗ trợ tích cực mang đến sự phát triển chuyên nghiệp của tất cả các nhân viên trong trường


Ví dụ: The changes will also allow administrative staff deemed by the education department to be underperforming to lớn be demoted, và will give greater autonomy lớn principals in the hiring and firing of teachers.

Những cố gắng đổi cũng sẽ đến phép các nhân viên hành chính được bộ giáo dục coi là kém hiệu quả bị giáng chức, và sẽ trao quyền tự chủ cao hơn cho các hiệu trưởng vào việc tuyển dụng và sa thải giáo viên.


Ví dụ: But it does not alter the fact that the hotels were underperforming .

Nhưng nó không làm nỗ lực đổi thực tế rằng các khách sạn đã hoạt động kém.


Ví dụ: The rising tide of red tape is the major reason that small firms are underperforming in the economy.

Làn sóng băng đỏ dâng cao là lý vì chính khiến các doanh nghiệp nhỏ hoạt động kém hiệu quả vào nền ghê tế.


Ví dụ: The feeling was that a team of incredible unique were seriously underperforming , & something had to change and quiông chồng.

Cảm giác là một đội ngũ có chất lượng đáng kinh ngạc đang hoạt động kém hiệu quả, và một cái gì đó phải cầm cố đổi và nkhô giòn chóng.


Ví dụ: Academies are state-of-the-art facilities that replace schools considered lớn be underperforming & are phối up with the help of a private or charitable sponsor.

Học viện là cơ sở vật chất hiện đại nuốm thế các trường được coi là hoạt động kém và được thành lập với sự giúp đỡ của một nhà tài trợ tư nhân hoặc từ thiện.


Ví dụ: The significant underperformance of the economy and the growing fiscal deficit suggests that balancing the budget will be the primary focus of the incoming government.

Sự kém hiệu quả đáng kể của nền kinh tế và thâm hụt ngân sách ngày càng tăng mang đến thấy việc cân bằng ngân sách sẽ là trọng tâm chính của chính phủ sắp tới.


Ví dụ: If your area was underperforming then you would surely aim to lớn make it better, not cover up for people who are ineffective sầu.

Nếu khu vực của bạn hoạt động kém thì chắc chắn bạn sẽ nhắm đến việc làm đến nó tốt hơn, không bao phủ mang lại những người không hiệu quả.


Ví dụ: Even if it has underperformed the market over a long period, has it demonstrated robustness through tough times?

Ngay cả Lúc nó đã hoạt động kém hơn thị trường trong một thời gian dài, liệu nó có thể hiện sự mạnh mẽ qua thời kỳ khó khăn?


Ví dụ: The shares have sầu underperformed this year..

Các cổ phiếu đã hoạt động kém trong năm ni ..


Ví dụ: Conversely when they sold shares, the stoông xã underperformed the market by 5.4%.

Ngược lại Lúc họ bán cổ phiếu, cổ phiếu kém hơn thị trường 5,4%.


Ví dụ: The hospital recently lost its three-star status, with hospital cleanliness the one key target on which the trust was considered to lớn be underperforming .

Bệnh viện gần đây đã mất tình trạng bố sao, với sự sạch sẽ của bệnh viện, mục tiêu chính mà niềm tin được coi là kém hiệu quả.


Ví dụ: They're unskilled, inadequate and underperforming .

Họ không có kỹ năng, không đầy đủ và hoạt động kém.


Ví dụ: His analysis shows food, beverage và tobacteo makers all underperforming the market since the kết thúc of June.

Phân tích của ông đến thấy các nhà sản xuất thực phẩm, đồ uống và thuốc lá đều hoạt động kém hiệu quả trên thị trường kể từ cuối tháng 6.


v.

Xem thêm: Dịch Nghĩa Của Từ Turnkey Là Gì, Dự Án Trao Tay Là Gì

* persize at a lower level or speed than was expected* (about a security) appreciate at a rate lower than the market average (Finance)
underivative, underlayment, underperformer, underrating, underreckoning, undersealed, understated, understructure, undertide, underwater archaeology, underwater archeology, underwater diver, undescended, undescended testicle, undescended testis,
*

Nhập khẩu trường đoản cú ITALY Với tinh chiết thực thiết bị hữu cơ Loại bỏ nkhô giòn ráy tai Trẻ em và Người lớn. Mua tại: vimexcopharma.com
*

Nhập khẩu tự ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm nhức nhanh, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com
*

Nhập khẩu tự ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nhanh, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com
*