Bạn nghe nhiều về từ Chill out và đang cần tìm một website chia sẻ kiến thức về tiếng anh. Hôm nay, bạn muốn tìm hiểu về cụm Chill Out có nghĩa là gì và cấu trúc của cụm đặc biệt này. gocnhintangphat.com sẽ cùng bạn giải mã những vấn đề của bạn đang còn vướng mắc về Chill out qua bài chia sẻ bên dưới.

Đang xem: Chill out nghĩa là gì, chillout nghĩa là gì, chill là gì

Chill Out nghĩa là gì 

Tiếng anh cũng phong phú như tiếng việt vậy, nếu bạn tưởng rằng Thư giãn trong tiếng anh chỉ chỉ có từ Relax thôi thì đó là một sai lầm.

 

Thật vậy, có một cụm động từ cũng mang nghĩa là Thư giãn đó là Chill Out

Chill Out: Thư giãn

Cách phát âm

Chill Out với cách phát âm Anh Anh /tʃɪl | aʊt/

Chill Out với cách phát âm Anh Mỹ /tʃɪl | aʊt/

 

Chill Out nghĩa là gì – Khái niệm

 

Cấu trúc và cách dùng cụm từ Chill Out

Chill Out có thể đứng 1 mình trong câu:

Ví dụ:

Chill out, Dad. The train doesn't leave for another hour!

(Thư giãn đi, bố. Chuyến tàu không rời đi trong một giờ nữa!)

Cụm động từ Chill Out khi đứng trong câu, ghép với những từ tiếng anh khác:

Ví dụ:

I'm just chilling out in front of the TV

(Tôi chỉ đang thư giãn trước TV)

 

Một số ví dụ Anh Việt của Chill Out

Dưới đây là một số ví dụ Anh Việt của Chill Out giúp nắm rõ hơn và thẩm thấu được tốt hơn nghĩa của cụm này.

 

Một số ví dụ Anh Việt của cụm Chill Out 

 

Ví dụ 1: People have seen it and think it's great to be able to chill out with music.Dịch nghĩa: Mọi người đã xem nó và nghĩ rằng thật tuyệt khi có thể thư giãn với âm nhạc. Ví dụ 2: He recalled how people had tried to convince him to chill out while he was trying to finish his project in the shortest amount of time.Dịch nghĩa: Anh nhớ lại cách mọi người đã cố gắng thuyết phục anh thư giãn trong khi anh đang cố gắng hoàn thành dự án của mình trong thời gian ngắn nhất. Ví dụ 3: Walking in the sand is a great way to chill out your body after a long tiring day.Dịch nghĩa: Đi bộ trên cát là một cách tuyệt vời để thư giãn cơ thể sau một ngày dài mệt mỏi. Ví dụ 4: The rest floor is always a great area to chill out, it has a great place to work, has air conditioning and has soft music.Dịch nghĩa: Tầng nghỉ luôn là khu vực tuyệt vời để thư giãn, nó có nơi để có thể làm việc tuyệt vời, có điều hòa và có cả những bản nhạc nhẹ nhàng. Ví dụ 5: I have a small family and I have some money, so during this holiday, I use that money to chill out with my small family.

Xem thêm: Websocket Là Gì – Cấu Trúc Cơ Bản Và Ưu, Nhược Điểm Của Websocket

Dịch nghĩa: Tôi có một gia đình nhỏ và tôi có một số tiền, vì vậy trong kỳ nghỉ này, tôi sử dụng số tiền đó để thư giãn bên gia đình nhỏ của mình. Ví dụ 6: The best thing she can do is chill out her mind by relaxing her body and not thinking about anything, so she can regain her energy for the long day ahead.Dịch nghĩa: Điều tốt nhất cô ấy có thể làm là thư giãn đầu óc bằng cách thả lỏng cơ thể và không suy nghĩ bất cứ điều gì, để có thể lấy lại năng lượng cho ngày dài phía trước. Ví dụ 7: As they were gathering there, taking the river to chill out by relaxing their feet in the water, they heard someone approaching them.Dịch nghĩa: Khi họ đang tụ tập ở đó, tắm sông để thư giãn bằng cách thả lỏng đôi chân của mình trong nước, họ nghe thấy ai đó đang đến gần họ.

 

Một số ví dụ Anh Việt của cụm Chill Out 

 

Ví dụ 8: Every day, you should set aside time to chill out in various forms such as meditation, listening to music, reading, etc.Dịch nghĩa: Mỗi ngày, bạn nên dành thời gian để thư giãn bằng nhiều hình thức như thiền, nghe nhạc, đọc sách, v.v. Ví dụ 9: To ensure both your physical and mental health and to revive the passions and joys in your life, you should take time to chill out each day.Dịch nghĩa: Để đảm bảo sức khỏe thể chất và tinh thần, cũng như khơi dậy những đam mê và niềm vui trong cuộc sống, bạn nên dành thời gian để thư giãn mỗi ngày. Ví dụ 10: Let your mind chill out, maybe then you will have a unique idea for this project. If you're too stressed, you won't be able to do anything.Dịch nghĩa: Hãy để tâm trí của bạn được thư giãn, có thể khi đó bạn sẽ có một ý tưởng độc đáo cho dự án này. Nếu quá căng thẳng, bạn sẽ không thể làm được gì.

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Vigorous Là Gì, Từ Điển Anh Việt Y, Vigorous In Vietnamese

 

Một số cụm từ liên quan đến Chill Out

Một số cụm từ khác liên quan đến Chill Out

Nghĩa tiếng việt

Chill factor

Yếu tố lạnh

Chill pill

Thuốc làm lạnh

Take a chill pill

Hãy bình tĩnh lại

Chill blood

Máu lạnh

Wind chill index

Chỉ số gió lạnh

Let’s chill!

Đi chơi đi

 

Chill Out trong tiếng việt được hiểu với nghĩa là Thư giãn. Chill Out có thể đứng một mình một câu hoặc vị trí đứng trong một câu hoàn hình tựa vai trò của một cụm động từ . Qua những chia sẻ kiến thức tiếng anh trên của gocnhintangphat.com, hy vọng bạn đã tiếp thu được những kiến thức căn bản về cụm động từ Chill Out. Ngoài ra một số từ vựng cụm từ liên quan của Chill Out sẽ giúp bạn phong phú vốn từ vựng của mình.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *