Nghĩa của từ ' thought provoking là gì, nghĩa của từ 'thought

      156

Ví dụ: He held his vast audience captive sầu by his thought-provoking exposition of the holy text.

Bạn đang xem: Nghĩa của từ ' thought provoking là gì, nghĩa của từ 'thought

Ông giữ khán giả rộng lớn của mình bị giam cầm bởi sự bày tỏ suy nghĩ của ông về văn bản thánh.


Ví dụ: Needless to say, our conversation was both thought-provoking and entertaining.

Không cần phải nói, cuộc trò chuyện của chúng tôi vừa kích thích tư duy vừa với tính giải trí.


Ví dụ: This was a very thought-provoking và interesting presentation for me khổng lồ attkết thúc.

Đây là một bài thuyết trình rất kích thích tư duy và thú vị mang đến tôi tsay đắm dự.


Ví dụ: I will remember this film as entertaining, enlightening và thought-provoking .

Tôi sẽ nhớ bộ phlặng này là giải trí, knhì sáng và kích thích tư duy.


Ví dụ: The film is well-paced, beautifully shot và as entertaining as it is thought-provoking .

Bộ phyên ổn có nhịp độ tốt, cảnh cù đẹp và có tính giải trí như nó gây kích thích tư duy.


Ví dụ: The volume as a whole is thought-provoking and rewards careful study.

Khối lượng nói thông thường là kích thích tư duy và thưởng đến nghiên cứu cẩn thận.


Ví dụ: There are fascinating and thought-provoking stories of everyday life & insights inkhổng lồ how different people live sầu.

Có những câu chuyện hấp dẫn và kích thích tư duy về cuộc sống hàng ngày và hiểu biết sâu sắc về cách sống của những người khác nhau.


Ví dụ: The articles he wrote were extraordinary, riveting và thought-provoking .

Các bài báo ông viết là phi thường, hấp dẫn và kích thích tư duy.


Ví dụ: All of you have sầu written things that I have found thought-provoking and/or intriguing!

Tất cả các bạn đã viết những điều mà tôi đã tìm thấy kích thích tư duy và / hoặc hấp dẫn!


Ví dụ: I didn't feel I could answer the questions in an honest, thought-provoking way.

Tôi không cảm thấy mình có thể trả lời các câu hỏi một cách trung thực, kích thích tư duy.


Ví dụ: It was brilliant, entertaining, harmonic, thought-provoking và soothing all at once.

Đó là rực rỡ, giải trí, hài hòa, kích thích tư duy và làm dịu tất cả cùng một lúc.


Ví dụ: I had an interesting and thought-provoking conversation with a fellow plant enthusiast last week.

Tôi đã có một cuộc trò chuyện thú vị và kích thích tư duy với một người đam mê thực vật vào tuần trước.


Ví dụ: The basic creative material was there for an absorbing, thought-provoking novel.

Các tài liệu sáng tạo cơ bản là ở đó đến một cuốn tiểu thuyết hấp dẫn, kích thích tư duy.


Ví dụ: On one hand, it was aước ao the most exciting & thought-provoking shows of the season.

Một mặt, nó là một vào những chương trình thú vị và kích thích tư duy nhất của mùa giải.


Xem thêm: Quyền Bầu Cử Là Gì? Quyền Ứng Cử Là Gì ? Ứng Cử Là Gì

Ví dụ: This thought-provoking book raises more questions than it answers.

Cuốn sách kích thích tư duy này đặt ra nhiều câu hỏi hơn là câu trả lời.


Ví dụ: However, it has some interesting, thought-provoking observations khổng lồ make.

Tuy nhiên, nó có một số quan lại sát thú vị, kích thích tư duy để thực hiện.


Ví dụ: He held his vast audience captive sầu by his thought-provoking exposition of the holy text.

Ông giữ khán giả rộng lớn của mình bị giam cầm bởi sự bày tỏ suy nghĩ của ông về văn bản thánh.


Ví dụ: To vày justice lớn this thought-provoking question we'll need to lớn take a stroll down memory lane.

Để thực hiện công bằng mang đến câu hỏi kích thích tư duy này, chúng ta cần đi dạo xuống làn đường bộ nhớ.


Ví dụ: This is a fascinating and thought-provoking book, laced with genuine wit và elegantly written.

Đây là một cuốn sách hấp dẫn và kích thích tư duy, với nội dung dí dỏm chân thực và được viết thanh hao lịch.


Ví dụ: That thought-provoking little parable raises some interesting questions about education.

Câu chuyện ngụ ngôn nhỏ kích thích tư duy đó đặt ra một số câu hỏi thú vị về giáo dục.


Ví dụ: Why such gruesome murders are happening again và again is really a thought-provoking question.

Tại sao những vụ giết người khủng khiếp như vậy lại xảy ra lặp đi lặp lại thực sự là một câu hỏi kích thích tư duy.


thorstein veblen, thortveitite, thoth, thought process, thought transference, thought-image, thoughtlessly, thoughtlessness, thous& và one nights, thousand islvà dressing, thousand times, thousand-fold, thrace, thracian, thraco-phrygian,
*

Nhập khẩu tự ITALY Với tinh chiết thực đồ dùng hữu cơ Loại bỏ nkhô cứng ráy tai Trẻ em và Người lớn. Mua tại: vimexcopharma.com
*

Nhập khẩu tự ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nhanh hao, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com
*

Nhập khẩu từ ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nhanh, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com
*