" Spatial Là Gì ? Nghĩa Của Từ Spatial Data Trong Tiếng Việt

      71
<"spei∫l>
 Cách viết khác:
 spacial
<"spei∫əl>
*tính từ
 (thuộc) ko gian; nói về không khí, có vào ko gian
 the spatial qualities of the new concert hall
 các phẩm hóa học về không khí trong phòng hoà nhạc

■ ko gian
spatial analysis: đối chiếu ko gian
spatial arrangement: thu xếp (trong) không gian
spatial coordinates: hệ tọa độ ko gian
spatial data: tài liệu ko gian
spatial digitizer: bộ số hóa ko gian
spatial dismemberment: sự chia giảm không gian
spatial domain: miền ko gian
spatial feature: đối tượng không gian
spatial frame: khung ko gian
spatial gid: lưới tọa độ không gian
spatial grid: mạng không gian
spatial hydraulic jump: nước nhảy đầm không gian
spatial indexing: chỉ số hóa ko gian
spatial interaction: liên quan ko gian
spatial mobility: tính động trong không gian
spatial model: quy mô ko gian
spatial modulation: sự điều phát triển thành không gian
spatial pattern: biểu tượng ko gian
spatial pattern: cấu trúc ko gian
spatial period: chu kỳ không gian
spatial position: vị trí (trong) ko gian
spatial quantization: lượng tử hóa ko gian
spatial query: hỏi đáp không gian
spatial resolution: độ sắc nét không gian
spatial response: đáp ứng nhu cầu không gian
spatial self-fixation erection: cách thức định vị không gian
spatial structure: cấu trúc ko gian
spatial temperature difference: hiệu ánh nắng mặt trời ko gian
spatial trend: xu hướng ko gian
spatial truss: giàn không gian
spatial density
■ mật độ khối
spatial mock-up elements
■ thành phần quy mô khối
spatial model
■ quy mô nổi
spatial non-uniformity of rain
■ tính ko đồng phần đa của mưa
spatial non-uniformity of rain
■ tính không đồng điệu của mưa
spatial orientation
■ sự lý thuyết lập thể